HSK 1 liên từ

和

hé

Nghĩa

và; với

Hán Việt: hòa Tiếng Anh: and

Chủ đề
Ngữ pháp
Bộ thủ
口

Câu ví dụ

  • 我和你都是学生。

    Wǒ hé nǐ dōu shì xuésheng.

    Tôi và bạn đều là học sinh.