HSK 1 động từ năng nguyện

会

huì

Phồn thể 會

Nghĩa

biết (làm gì); sẽ

Hán Việt: hội Tiếng Anh: can; will

Chủ đề
Ngữ pháp
Bộ thủ
人

Câu ví dụ

  • 你会写汉字吗?

    Nǐ huì xiě Hànzì ma?

    Bạn biết viết chữ Hán không?

Thứ tự nét

会

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).