HSK 1 lượng từ

块

kuài

Phồn thể 塊

Nghĩa

đồng (tiền – khẩu ngữ); miếng

Hán Việt: khối Tiếng Anh: yuan (colloquial); piece

Chủ đề
Mua sắm
Bộ thủ
土

Câu ví dụ

  • 这个三块钱。

    Zhège sān kuài qián.

    Cái này ba đồng.

Thứ tự nét

块

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).