HSK 1 động từ

买

mǎi

Phồn thể 買

Nghĩa

mua

Hán Việt: mãi Tiếng Anh: to buy

Chủ đề
Mua sắm
Bộ thủ
乙

Câu ví dụ

  • 我想买水果。

    Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.

    Tôi muốn mua hoa quả.