HSK 1 phó từ

都

dōu

Nghĩa

đều; tất cả

Hán Việt: đô Tiếng Anh: all

Chủ đề
Ngữ pháp
Bộ thủ
阝

Câu ví dụ

  • 我们都是学生。

    Wǒmen dōu shì xuésheng.

    Chúng tôi đều là học sinh.

Thứ tự nét

都

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).