HSK 1 lượng từ

些

xiē

Nghĩa

một vài; một ít

Hán Việt: ta Tiếng Anh: some

Chủ đề
Số đếm
Bộ thủ
二

Câu ví dụ

  • 我想买一些水果。

    Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ.

    Tôi muốn mua một ít hoa quả.