HSK 1 số từ

八

bā

Nghĩa

tám (số 8)

Hán Việt: bát Tiếng Anh: eight

Chủ đề
Số đếm
Bộ thủ
八

Câu ví dụ

  • 我有八本书。

    Wǒ yǒu bā běn shū.

    Tôi có tám quyển sách.