HSK 1 số từ

五

wǔ

Nghĩa

năm (số 5)

Hán Việt: ngũ Tiếng Anh: five

Chủ đề
Số đếm
Bộ thủ
二

Câu ví dụ

  • 我有五个苹果。

    Wǒ yǒu wǔ ge píngguǒ.

    Tôi có năm quả táo.