HSK 1 phó từ

太

tài

Nghĩa

quá; lắm

Hán Việt: thái Tiếng Anh: too

Chủ đề
Ngữ pháp
Bộ thủ
大

Câu ví dụ

  • 太热了!

    Tài rè le!

    Nóng quá!

Thứ tự nét

太

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).