HSK 1 động từ năng nguyện

能

néng

Nghĩa

có thể

Hán Việt: năng Tiếng Anh: can; to be able to

Chủ đề
Ngữ pháp
Bộ thủ
月

Câu ví dụ

  • 我能坐这儿吗?

    Wǒ néng zuò zhèr ma?

    Tôi có thể ngồi đây không?

Thứ tự nét

能

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).