HSK 1 động từ

有

yǒu

Nghĩa

có

Hán Việt: hữu Tiếng Anh: to have; there is

Chủ đề
Ngữ pháp
Bộ thủ
月

Câu ví dụ

  • 我有一个朋友。

    Wǒ yǒu yí ge péngyou.

    Tôi có một người bạn.

Thứ tự nét

有

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).