HSK 1 danh từ phương vị / động từ

下

xià

Nghĩa

dưới; xuống; sau (tuần sau…)

Hán Việt: hạ Tiếng Anh: down; below; next

Bộ thủ
一

Câu ví dụ

  • 我下个星期去北京。

    Wǒ xià ge xīngqī qù Běijīng.

    Tuần sau tôi đi Bắc Kinh.