HSK 1
danh từ phương vị
后面
Phồn thể 後面
Nghĩa
phía sau
Hán Việt: hậu diện Tiếng Anh: behind
- Chủ đề
- Phương hướng
Câu ví dụ
商店在学校后面。
Cửa hàng ở phía sau trường học.
Phồn thể 後面
Nghĩa
phía sau
Hán Việt: hậu diện Tiếng Anh: behind
商店在学校后面。
Cửa hàng ở phía sau trường học.
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).