HSK 1
danh từ phương vị / động từ
上
Nghĩa
trên; lên; trước (tuần trước…)
Hán Việt: thượng Tiếng Anh: up; on; previous
- Chủ đề
- Phương hướng
- Bộ thủ
- 一
Câu ví dụ
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
Nghĩa
trên; lên; trước (tuần trước…)
Hán Việt: thượng Tiếng Anh: up; on; previous
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).