HSK 1 danh từ phương vị

里

lǐ

Phồn thể 裡

Nghĩa

trong; bên trong

Hán Việt: lý Tiếng Anh: inside

Bộ thủ
里

Câu ví dụ

  • 杯子里有水。

    Bēizi li yǒu shuǐ.

    Trong cốc có nước.