HSK 1 đại từ

那儿

nàr

Phồn thể 那兒

Nghĩa

chỗ đó; ở đó

Hán Việt: na nhi Tiếng Anh: there

Câu ví dụ

  • 我的猫在那儿。

    Wǒ de māo zài nàr.

    Con mèo của tôi ở đó.