HSK 1 động từ / phó từ

没有

méiyǒu

Phồn thể 沒有

Nghĩa

không có; chưa

Hán Việt: một hữu Tiếng Anh: not have; did not

Chủ đề
Ngữ pháp

Câu ví dụ

  • 我没有电脑。

    Wǒ méiyǒu diànnǎo.

    Tôi không có máy tính.

Thứ tự nét

没
有

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).