HSK 1 tính từ

小

xiǎo

Nghĩa

nhỏ; bé

Hán Việt: tiểu Tiếng Anh: small

Chủ đề
Tính chất
Bộ thủ
小

Câu ví dụ

  • 我的狗很小。

    Wǒ de gǒu hěn xiǎo.

    Con chó của tôi rất nhỏ.

Thứ tự nét

小

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).