HSK 1 tính từ

多

duō

Nghĩa

nhiều

Hán Việt: đa Tiếng Anh: many

Chủ đề
Tính chất
Bộ thủ
夕

Câu ví dụ

  • 这儿人很多。

    Zhèr rén hěn duō.

    Ở đây rất đông người.

Thứ tự nét

多

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).