HSK 1 tính từ

大

dà

Nghĩa

to; lớn

Hán Việt: đại Tiếng Anh: big

Chủ đề
Tính chất
Bộ thủ
大

Câu ví dụ

  • 这个苹果很大。

    Zhège píngguǒ hěn dà.

    Quả táo này rất to.

Thứ tự nét

大

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).