HSK 1 danh từ

学校

xuéxiào

Phồn thể 學校

Nghĩa

trường học

Hán Việt: học hiệu Tiếng Anh: school

Chủ đề
Trường học

Câu ví dụ

  • 我的学校很大。

    Wǒ de xuéxiào hěn dà.

    Trường của tôi rất lớn.

Thứ tự nét

学
校

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).