HSK 1 động từ

写

xiě

Phồn thể 寫

Nghĩa

viết

Hán Việt: tả Tiếng Anh: to write

Chủ đề
Trường học
Bộ thủ
冖

Câu ví dụ

  • 我会写我的名字。

    Wǒ huì xiě wǒ de míngzi.

    Tôi biết viết tên mình.

Thứ tự nét

写

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).