HSK 1 danh từ

书

shū

Phồn thể 書

Nghĩa

sách

Hán Việt: thư Tiếng Anh: book

Chủ đề
Trường học
Bộ thủ
乙

Câu ví dụ

  • 这本书很好。

    Zhè běn shū hěn hǎo.

    Quyển sách này rất hay.

Thứ tự nét

书

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).