HSK 1 động từ

回

huí

Nghĩa

về; trở về

Hán Việt: hồi Tiếng Anh: to return

Chủ đề
Hoạt động
Bộ thủ
囗

Câu ví dụ

  • 我想回家。

    Wǒ xiǎng huí jiā.

    Tôi muốn về nhà.

Thứ tự nét

回

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).