HSK 1 động từ

看见

kànjiàn

Phồn thể 看見

Nghĩa

nhìn thấy

Hán Việt: khán kiến Tiếng Anh: to see

Chủ đề
Hoạt động

Câu ví dụ

  • 你看见我的猫了吗?

    Nǐ kànjiàn wǒ de māo le ma?

    Bạn có thấy con mèo của tôi không?

Thứ tự nét

看
见

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).