HSK 1 động từ

读

dú

Phồn thể 讀

Nghĩa

đọc

Hán Việt: độc Tiếng Anh: to read

Chủ đề
Trường học
Bộ thủ
讠

Câu ví dụ

  • 我在读书。

    Wǒ zài dú shū.

    Tôi đang đọc sách.

Thứ tự nét

读

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).