HSK 1 danh từ

家

jiā

Nghĩa

nhà; gia đình

Hán Việt: gia Tiếng Anh: home; family

Chủ đề
Gia đình
Bộ thủ
宀

Câu ví dụ

  • 我家在北京。

    Wǒ jiā zài Běijīng.

    Nhà tôi ở Bắc Kinh.

Thứ tự nét

家

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).