HSK 1 tính từ

冷

lěng

Nghĩa

lạnh

Hán Việt: lãnh Tiếng Anh: cold

Chủ đề
Thời tiết
Bộ thủ
冫

Câu ví dụ

  • 北京今天很冷。

    Běijīng jīntiān hěn lěng.

    Hôm nay Bắc Kinh rất lạnh.

Thứ tự nét

冷

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).