HSK 1 tính từ

热

rè

Phồn thể 熱

Nghĩa

nóng

Hán Việt: nhiệt Tiếng Anh: hot

Chủ đề
Thời tiết
Bộ thủ
灬

Câu ví dụ

  • 今天天气很热。

    Jīntiān tiānqì hěn rè.

    Hôm nay trời rất nóng.

Thứ tự nét

热

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).