HSK 1 danh từ

小姐

xiǎojiě

Nghĩa

cô (cách gọi phụ nữ trẻ)

Hán Việt: tiểu thư Tiếng Anh: Miss; young lady

Chủ đề
Con người

Câu ví dụ

  • 李小姐是老师。

    Lǐ xiǎojiě shì lǎoshī.

    Cô Lý là giáo viên.

Thứ tự nét

小
姐

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License).